CẶP XÍU CHỦ CAO CẤP ĐÀI MIỀN TRUNG


Muốn thắng lớn thì phải liều, muốn liều phải biết chốt số. Nếu không biết soi cầu chuẩn hãy để chúng tôi chốt số giúp bạn khẳng định trúng lớn và lãi to!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 1,000,000 VNĐ

⇒ Chốt số víp cam kết 100% ăn to!
⇒ Anh em có thẻ lấy số ngay bây giờ.
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn Trúng Lớn và Giàu To!
⇒ GẶP LỖI HÃY CHÁT VỚI CHÚNG TÔI Để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Cặp Xíu Chủ Miền Trung Siêu Víp chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 1,000,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
24-11-20
23-11-20TT Huế: 542,552,
Phú Yên: 767,001
Trúng 767 Phú Yên223
22-11-20Kon Tum: 782,684,
Khánh Hòa: 700,642
Trúng 782 Kon Tum,
Trúng 700 Khánh Hòa
151
21-11-20Đà Nẵng: 094,756,
Quảng Ngãi: 692,822,
Đắc Nông: 588,113
Trúng 094 Đà Nẵng281
20-11-20Gia Lai: 325,081,
Ninh Thuận: 318,750
Trúng 325 Gia Lai,
Trúng 318 Ninh Thuận
224
19-11-20Bình Định: 785,942,
Quảng Trị: 847,687,
Quảng Bình: 388,273
Trúng 785 Bình Định,
Trúng 388 Quảng Bình
168
18-11-20Đà Nẵng: 315,933,
Khánh Hòa: 998,385
Trúng 315 Đà Nẵng,
Trúng 998 Khánh Hòa
167
17-11-20Đắc Lắc: 318,594,
Quảng Nam: 533,111
Trượt275
16-11-20TT Huế: 014,688,
Phú Yên: 265,414
Trúng 014 TT Huế,
Trúng 265 Phú Yên
271
15-11-20Kon Tum: 928,633,
Khánh Hòa: 232,188
Trúng 928 Kon Tum,
Trúng 232 Khánh Hòa
251
14-11-20Đà Nẵng: 069,142,
Quảng Ngãi: 757,022,
Đắc Nông: 911,253
Trúng 069 Đà Nẵng255
13-11-20Gia Lai: 921,406,
Ninh Thuận: 458,540
Trúng 921 Gia Lai,
Trúng 458 Ninh Thuận
235
12-11-20Bình Định: 224,696,
Quảng Trị: 540,032,
Quảng Bình: 013,602
Trúng 224 Bình Định,
Trúng 540 Quảng Trị,
Trúng 013 Quảng Bình
174
11-11-20Đà Nẵng: 014,470,
Khánh Hòa: 891,321
Trượt202
10-11-20Đắc Lắc: 597,326,
Quảng Nam: 309,967
Trúng 597 Đắc Lắc286
09-11-20TT Huế: 801,607,
Phú Yên: 028,983
Trúng 801 TT Huế,
Trúng 028 Phú Yên
231
08-11-20Kon Tum: 632,704,
Khánh Hòa: 099,139
Trúng 099 Khánh Hòa218
07-11-20Đà Nẵng: 950,218,
Quảng Ngãi: 704,089,
Đắc Nông: 272,531
Trượt200
06-11-20Gia Lai: 871,249,
Ninh Thuận: 230,196
Trúng 230 Ninh Thuận211
05-11-20Bình Định: 859,522,
Quảng Trị: 316,964,
Quảng Bình: 209,396
Trúng 859 Bình Định209
04-11-20Đà Nẵng: 286,724,
Khánh Hòa: 690,891
Trúng 286 Đà Nẵng,
Trúng 690 Khánh Hòa
211
03-11-20Đắc Lắc: 509,892,
Quảng Nam: 750,678
Trúng 509 Đắc Lắc,
Trúng 750 Quảng Nam
275
02-11-20TT Huế: 410,995,
Phú Yên: 724,969
Trượt216
01-11-20Kon Tum: 405,660,
Khánh Hòa: 894,473
Trúng 405 Kon Tum,
Trúng 894 Khánh Hòa
242
31-10-20Đà Nẵng: 217,958,
Quảng Ngãi: 618,772,
Đắc Nông: 168,881
Trượt221
30-10-20Gia Lai: 941,679,
Ninh Thuận: 097,301
Trượt267
29-10-20Bình Định: 087,520,
Quảng Trị: 261,701,
Quảng Bình: 997,942
Trúng 087 Bình Định,
Trúng 261 Quảng Trị,
Trúng 997 Quảng Bình
223
28-10-20Đà Nẵng: 838,594,
Khánh Hòa: 750,356
Trúng 838 Đà Nẵng280
27-10-20Đắc Lắc: 818,789,
Quảng Nam: 550,283
Trúng 818 Đắc Lắc,
Trúng 550 Quảng Nam
289
26-10-20TT Huế: 792,137,
Phú Yên: 735,815
Trượt287
25-10-20Kon Tum: 333,566,
Khánh Hòa: 166,354
Trúng 333 Kon Tum192
24-10-20Đà Nẵng: 689,646,
Quảng Ngãi: 397,965,
Đắc Nông: 271,967
Trúng 689 Đà Nẵng,
Trúng 397 Quảng Ngãi,
Trúng 271 Đắc Nông
232
23-10-20Gia Lai: 321,031,
Ninh Thuận: 642,456
Trúng 321 Gia Lai,
Trúng 642 Ninh Thuận
223
22-10-20Bình Định: 748,095,
Quảng Trị: 866,613,
Quảng Bình: 162,539
Trượt214
21-10-20Đà Nẵng: 061,824,
Khánh Hòa: 205,151
Trúng 061 Đà Nẵng,
Trúng 205 Khánh Hòa
199
20-10-20Đắc Lắc: 980,045,
Quảng Nam: 439,958
Trúng 980 Đắc Lắc,
Trúng 439 Quảng Nam
232
19-10-20TT Huế: 636,976,
Phú Yên: 641,958
Trúng 636 TT Huế,
Trúng 641 Phú Yên
174
18-10-20Kon Tum: 561,495,
Khánh Hòa: 960,348
Trúng 960 Khánh Hòa250
17-10-20Đà Nẵng: 080,823,
Quảng Ngãi: 954,982,
Đắc Nông: 427,880
Trúng 080 Đà Nẵng,
Trúng 954 Quảng Ngãi,
Trúng 427 Đắc Nông
229
16-10-20Gia Lai: 917,236,
Ninh Thuận: 312,962
Trúng 917 Gia Lai,
Trúng 312 Ninh Thuận
207
15-10-20Bình Định: 442,467,
Quảng Trị: 509,062,
Quảng Bình: 843,447
Trượt178
14-10-20Đà Nẵng: 984,792,
Khánh Hòa: 511,864
Trúng 984 Đà Nẵng,
Trúng 511 Khánh Hòa
152
13-10-20Đắc Lắc: 870,488,
Quảng Nam: 645,691
Trúng 870 Đắc Lắc,
Trúng 645 Quảng Nam
202
12-10-20TT Huế: 082,048,
Phú Yên: 093,489
Trúng 093 Phú Yên175
11-10-20Kon Tum: 739,516,
Khánh Hòa: 657,762
Trúng 739 Kon Tum,
Trúng 657 Khánh Hòa
167
10-10-20Đà Nẵng: 989,487,
Quảng Ngãi: 910,096,
Đắc Nông: 353,703
Trúng 989 Đà Nẵng,
Trúng 910 Quảng Ngãi
185
09-10-20Gia Lai: 292,753,
Ninh Thuận: 330,440
Trúng 292 Gia Lai,
Trúng 330 Ninh Thuận
216
08-10-20Bình Định: 903,821,
Quảng Trị: 306,649,
Quảng Bình: 316,470
Trúng 903 Bình Định,
Trúng 306 Quảng Trị,
Trúng 316 Quảng Bình
212
07-10-20Đà Nẵng: 944,995,
Khánh Hòa: 266,554
Trượt212
06-10-20Đắc Lắc: 162,827,
Quảng Nam: 529,758
Trúng 162 Đắc Lắc283
05-10-20TT Huế: 311,769,
Phú Yên: 200,002
Trượt158
04-10-20Kon Tum: 551,500,
Khánh Hòa: 470,000
Trúng 551 Kon Tum,
Trúng 470 Khánh Hòa
203
03-10-20Đà Nẵng: 779,963,
Quảng Ngãi: 537,126,
Đắc Nông: 713,458
Trúng 779 Đà Nẵng,
Trúng 713 Đắc Nông
242
02-10-20Gia Lai: 299,889,
Ninh Thuận: 462,482
Trúng 299 Gia Lai,
Trúng 462 Ninh Thuận
198
01-10-20Bình Định: 305,186,
Quảng Trị: 589,581,
Quảng Bình: 530,855
Trúng 530 Quảng Bình187
30-09-20Đà Nẵng: 151,590,
Khánh Hòa: 958,976
Trúng 958 Khánh Hòa161
29-09-20Đắc Lắc: 617,415,
Quảng Nam: 478,456
Trúng 617 Đắc Lắc,
Trúng 478 Quảng Nam
228
28-09-20TT Huế: 917,690,
Phú Yên: 236,802
Trúng 236 Phú Yên205
27-09-20Kon Tum: 535,055,
Khánh Hòa: 595,229
Trúng 535 Kon Tum,
Trúng 595 Khánh Hòa
202
26-09-20Đà Nẵng: 448,319,
Quảng Ngãi: 859,039,
Đắc Nông: 464,814
Trúng 448 Đà Nẵng,
Trúng 859 Quảng Ngãi,
Trúng 464 Đắc Nông
225
25-09-20Gia Lai: 029,916,
Ninh Thuận: 765,080
Trượt215
24-09-20Bình Định: 805,609,
Quảng Trị: 030,297,
Quảng Bình: 067,291
Trúng 805 Bình Định,
Trúng 067 Quảng Bình
233
23-09-20Đà Nẵng: 734,261,
Khánh Hòa: 021,364
Trúng 734 Đà Nẵng,
Trúng 021 Khánh Hòa
246
22-09-20Đắc Lắc: 491,891,
Quảng Nam: 615,599
Trúng 491 Đắc Lắc,
Trúng 615 Quảng Nam
226
21-09-20TT Huế: 334,752,
Phú Yên: 958,525
Trượt240
20-09-20Kon Tum: 067,276,
Khánh Hòa: 603,500
Trúng 603 Khánh Hòa169
19-09-20Đà Nẵng: 911,152,
Quảng Ngãi: 460,639,
Đắc Nông: 961,099
Trúng 460 Quảng Ngãi,
Trúng 961 Đắc Nông
226
18-09-20Gia Lai: 020,253,
Ninh Thuận: 744,322
Trúng 020 Gia Lai,
Trúng 744 Ninh Thuận
238
17-09-20Bình Định: 971,591,
Quảng Trị: 016,430,
Quảng Bình: 618,552
Trượt183
16-09-20Đà Nẵng: 520,489,
Khánh Hòa: 624,476
Trúng 624 Khánh Hòa138
15-09-20Đắc Lắc: 298,149,
Quảng Nam: 613,297
Trúng 298 Đắc Lắc,
Trúng 613 Quảng Nam
253
14-09-20TT Huế: 975,217,
Phú Yên: 366,356
Trượt218
13-09-20Kon Tum: 663,561,
Khánh Hòa: 297,451
Trúng 663 Kon Tum,
Trúng 297 Khánh Hòa
253
12-09-20Đà Nẵng: 663,592,
Quảng Ngãi: 294,968,
Đắc Nông: 409,267
Trúng 663 Đà Nẵng,
Trúng 294 Quảng Ngãi,
Trúng 409 Đắc Nông
213
11-09-20Gia Lai: 151,429,
Ninh Thuận: 194,072
Trúng 151 Gia Lai,
Trúng 194 Ninh Thuận
210
10-09-20Bình Định: 736,690,
Quảng Trị: 538,919,
Quảng Bình: 710,921
Trúng 736 Bình Định,
Trúng 538 Quảng Trị,
Trúng 710 Quảng Bình
214
09-09-20Đà Nẵng: 936,160,
Khánh Hòa: 712,105
Trúng 936 Đà Nẵng243
08-09-20Đắc Lắc: 465,408,
Quảng Nam: 058,465
Trượt279
07-09-20TT Huế: 682,898,
Phú Yên: 250,029
Trúng 250 Phú Yên187
06-09-20Kon Tum: 281,814,
Khánh Hòa: 747,189
Trúng 281 Kon Tum166
05-09-20Đà Nẵng: 325,173,
Quảng Ngãi: 256,711,
Đắc Nông: 200,100
Trúng 325 Đà Nẵng,
Trúng 256 Quảng Ngãi,
Trúng 200 Đắc Nông
231
04-09-20Gia Lai: 543,931,
Ninh Thuận: 800,088
Trượt247
03-09-20Bình Định: 643,408,
Quảng Trị: 760,958,
Quảng Bình: 517,472
Trúng 643 Bình Định,
Trúng 760 Quảng Trị,
Trúng 517 Quảng Bình
254
02-09-20Đà Nẵng: 514,291,
Khánh Hòa: 932,228
Trúng 514 Đà Nẵng,
Trúng 932 Khánh Hòa
209
01-09-20Đắc Lắc: 918,524,
Quảng Nam: 007,312
Trúng 918 Đắc Lắc,
Trúng 007 Quảng Nam
201
31-08-20TT Huế: 289,266,
Phú Yên: 642,828
Trượt226
30-08-20Kon Tum: 981,547,
Khánh Hòa: 076,125
Trúng 981 Kon Tum,
Trúng 076 Khánh Hòa
256
29-08-20Đà Nẵng: 484,102,
Quảng Ngãi: 296,008,
Đắc Nông: 279,855
Trúng 279 Đắc Nông219